Nghĩa tiếng Việt
- Trái khoán công ty.danh từ
Ví dụ
-
She bought debentures for a safer investment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dəˈbɛntʃɜːrz/
She bought debentures for a safer investment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép