Nghĩa tiếng Việt
- Làm yếu sức, làm suy nhược.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của debilitate.động từ
Ví dụ
-
The debilitating weather made everyone feel tired.
-
The illness is debilitating his energy.
-
debilitating weather
khí hậu làm yếu người
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép