Nghĩa tiếng Việt
- Sự yếu ớt, sự bất lực, sự suy nhược (của cơ thể).danh từ
- Sự yếu đuối, sự nhu nhược.danh từ
Tiếng Nhật
- 衰弱すいじゃくsự suy nhược
Ví dụ
-
The debility played a key role.
-
His debility of purpose made it hard to finish work.
-
debility of purpose
tính khí nhu nhược; sự thiếu quyết tâm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép