Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của debouchđộng từ
Ví dụ
-
The path debouches near the main road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈbɑʊtʃɪz/
The path debouches near the main road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép