TanroDictionary Sổ từ

debouches

/dɪˈbɑʊtʃɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của debouchđộng từ

Ví dụ

  1. The path debouches near the main road.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép