Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của debrief.động từ
Ví dụ
-
She was debriefing the team after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdiːˈbriːfɪŋ/
She was debriefing the team after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép