Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh vỡ, mảnh vụn.danh từ
- Vôi gạch đổ nát.danh từ
Tiếng Nhật
- 瓦礫がれきgạch vụn, đống đổ nát, mảnh vỡ
Ví dụ
-
Broken glass lay among the debris.
-
Debris covered the road after the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép