TanroDictionary Sổ từ

debt ratio

/ ˈreɪˌʃoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỷ số nợ giữa vốn vay và vốn cổ phần.danh từ

Ví dụ

  1. They discussed the debt ratio today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép