Nghĩa tiếng Việt
- Tỷ số nợ giữa vốn vay và vốn cổ phần.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the debt ratio today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈreɪˌʃoʊ/
They discussed the debt ratio today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép