Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nợ, người cho vay.danh từ
Ví dụ
-
The debtee asked for the money back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɛˈtiː/
The debtee asked for the money back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép