TanroDictionary Sổ từ

debtor nation

/ ˈneɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước mắc nợ.danh từ

Ví dụ

  1. The debtor nation was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép