TanroDictionary Sổ từ

debugger

/ˌdiːˈbʌɡə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy tính. Chương trình máy tính giúp tìm kiếm và loại bỏ lỗi trong chương trình khác.danh từ

Ví dụ

  1. The debugger was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép