Nghĩa tiếng Việt
- Gỡ rối.tính từ
Ví dụ
-
Debugging the ape took most of the morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdiˈbəɡɡin/
Debugging the ape took most of the morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép