Nghĩa tiếng Việt
- Bóc trần, vạch trần, lật tẩy (sự lừa dối... ).động từ
- Hạ bệ; làm mất (thanh thế... ).động từ
Ví dụ
-
The article debunked the false rumor.
-
The scandal helped debunk his fake image.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép