Nghĩa tiếng Việt
- Sự suy đồi, sự sa sút, sự điêu tàn.danh từ
- Thời kỳ suy đồi (của một nền văn hoá... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 退廃たいはいsự suy đồi, đồi bại, sa đọa
Ví dụ
-
The old house showed signs of decadence.
-
The kingdom entered a long decadence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép