Nghĩa tiếng Việt
- Sự suy đồi, sự sa sút, sự điêu tàn.danh từ
- Thời kỳ suy đồi (của một nền văn hoá... ).danh từ
Ví dụ
-
The city's decadency worried many people.
-
That decade was a time of decadency.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép