TanroDictionary Sổ từ

decadency

/dənsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự suy đồi, sự sa sút, sự điêu tàn.danh từ
  2. Thời kỳ suy đồi (của một nền văn hoá... ).danh từ

Ví dụ

  1. The city's decadency worried many people.

  2. That decade was a time of decadency.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép