Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của decaffeinateđộng từ
- Được lọc hết chất cafêin.tính từ
Ví dụ
-
She chose decaffeinated coffee at lunch.
-
He drinks decaffeinated tea at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép