Nghĩa tiếng Việt
- Sóng mười mét, sóng đêcamét.danh từ
Ví dụ
-
The decameter wave was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɛkəˌmitɜː ˈweɪv/
The decameter wave was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép