Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của decamp.động từ
Tiếng Nhật
- 退陣たいじんsự từ chức, rút lui
Ví dụ
-
They are decamping from the camp before dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép