Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của decapitateđộng từ
- Rụng đầu; hủy đầu; bấm ngọn; bị cắt ngọn; cắt ngọn; cắt ngọn.tính từ
- Bị chặt đầu.tính từ
Ví dụ
-
The insect was decapitated by the tool.
-
The plant looked decapitated after the cut.
-
The statue was decapitated in the old storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép