Nghĩa tiếng Việt
- Hằng số thoái hóa.danh từ
Ví dụ
-
A decay constant helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈkeɪ ˈkɑːntstənt/
A decay constant helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép