Nghĩa tiếng Việt
- Thời gian thoái hóa.danh từ
Ví dụ
-
The decay time played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈkeɪ ˈtɑɪm/
The decay time played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép