TanroDictionary Sổ từ

deceased

/dɪˈsiːst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của deceaseđộng từ
  2. Đã chết, đã mất, đã qua đời.tính từ
  3. The deceased những người đã chết.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The deceased left behind a small garden.

  2. We visited the deceased's empty house.

  3. The deceased were honored with flowers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép