TanroDictionary Sổ từ

deceasing

/dɪˈsiːsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của decease.động từ

Ví dụ

  1. The old machine is deceasing in value.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép