TanroDictionary Sổ từ

deceitfulness

/dɪˈsiːtflnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dối trá, sự lừa dối; sự lừa lọc, sự lừa đảo, sự lừa gạt.danh từ

Ví dụ

  1. Her deceitfulness hurt everyone's trust.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép