TanroDictionary Sổ từ

deceive

/dɪˈsiːv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lừa dối, đánh lừa, lừa đảo, lừa gạt.động từ
  2. Làm thất vọng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Do not try to deceive your own feelings.

  2. The poor weather will deceive your hopes.

  3. to deceive oneself

    tự lừa dối mình; làm sai

  4. It feels painful to begin seeing clearly, that you’ve been deceived by the very people and institutions you trusted to guide you.

    (Thật đau đớn làm sao khi nhìn thấy cảnh tượng những người mà bạn tin tưởng để dẫn lối lại đánh lừa bạn.)

  5. to deceive one's hopes

    làm thất vọng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép