Nghĩa tiếng Việt
- Sự giảm tốc độ.danh từ
Tiếng Nhật
- 減速げんそくsự giảm tốc
Ví dụ
-
The car showed quick deceleration at the turn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdiːseləˈreɪʃn/
The car showed quick deceleration at the turn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép