TanroDictionary Sổ từ

deceleration

/ˌdiːseləˈreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giảm tốc độ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The car showed quick deceleration at the turn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép