TanroDictionary Sổ từ

decemvir

/dɪˈsɛmvɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trong hội đồng mười pháp quan (La-mã cổ đại).danh từ
  2. Hội đồng mười pháp quan.danh từ

Ví dụ

  1. A decemvir once helped guide the city.

  2. The decemvir met to discuss new rules.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép