Nghĩa tiếng Việt
- Người trong hội đồng mười pháp quan (La-mã cổ đại).danh từ
- Hội đồng mười pháp quan.danh từ
Ví dụ
-
A decemvir once helped guide the city.
-
The decemvir met to discuss new rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép