Nghĩa tiếng Việt
- Đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh.D
- Lịch sự, tao nhã, có ý tứ.D
- Kha khá, tươm tất.D
- Tử tế, tốt.D
Tiếng Nhật
- 碌にろくに(không) tử tế, (không) đầy đủ, (không) ra hồn
Ví dụ
-
She always dresses decently for work.
-
They worked decently all day.
-
Please treat every guest decently and kindly.
-
to dress decently
ăn mặc đứng đắn tề chỉnh
-
to treat somebody decently
đối đãi tử tế với ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép