TanroDictionary Sổ từ

decently

/ˈdisəntli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh.D
  2. Lịch sự, tao nhã, có ý tứ.D
  3. Kha khá, tươm tất.D
  4. Tử tế, tốt.D

Tiếng Nhật

  • 碌にろくに(không) tử tế, (không) đầy đủ, (không) ra hồn

Ví dụ

  1. She always dresses decently for work.

  2. They worked decently all day.

  3. Please treat every guest decently and kindly.

  4. to dress decently

    ăn mặc đứng đắn tề chỉnh

  5. to treat somebody decently

    đối đãi tử tế với ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép