Nghĩa tiếng Việt
- một cách đánh lừa; có vẻ nhưng không phảiadv
Ví dụ
-
The word deceptively is used in English.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈseptɪvli/
The word deceptively is used in English.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép