TanroDictionary Sổ từ

decided

/dɪˈsaɪdɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đã được giải quyết, đã được phân xử.tính từ
  2. Đã được quyết định.tính từ
  3. Kiên quyết, không do dự, dứt khoát.tính từ
  4. Rõ rệt, không cãi được.tính từ

Ví dụ

  1. The issue is decided now.

  2. Their plan is already decided.

  3. It was a decided opinion among the team.

  4. There is a decided difference between these two.

  5. decided opinion

    ý kiến dứt khoát

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép