Nghĩa tiếng Việt
- Đã được giải quyết, đã được phân xử.tính từ
- Đã được quyết định.tính từ
- Kiên quyết, không do dự, dứt khoát.tính từ
- Rõ rệt, không cãi được.tính từ
Ví dụ
-
The issue is decided now.
-
Their plan is already decided.
-
It was a decided opinion among the team.
-
There is a decided difference between these two.
-
decided opinion
ý kiến dứt khoát
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép