Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc quyết đấu, trận quyết đấu.danh từ
Tiếng Nhật
- 決め手きめてngười quyết định
Ví dụ
-
The decider broke the tie.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈsaɪdə(r)/
The decider broke the tie.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép