TanroDictionary Sổ từ

decider

/dɪˈsaɪdə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc quyết đấu, trận quyết đấu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The decider broke the tie.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép