Nghĩa tiếng Việt
- Mười luỹ thừa sáu mươi.danh từ
Ví dụ
-
He joked about needing a decillion stars.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈsɪljən/
He joked about needing a decillion stars.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép