Nghĩa tiếng Việt
- Tiền đúc ước số mười.danh từ
Ví dụ
-
He kept the decimal coinage on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈkɔɪnɪdʒ/
He kept the decimal coinage on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép