TanroDictionary Sổ từ

decimalization

/ˌdesɪməlaɪˈzeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đổi sang số thập phân, sự đổi sang hệ thập phân.danh từ

Ví dụ

  1. Decimalization made the numbers easier to read.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép