Nghĩa tiếng Việt
- Sự đổi sang số thập phân, sự đổi sang hệ thập phân.danh từ
Ví dụ
-
Decimalization made the numbers easier to read.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdesɪməlaɪˈzeɪʃn/
Decimalization made the numbers easier to read.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép