Nghĩa tiếng Việt
- Sự lấy ra một phần mười.danh từ
- Sự sát hại nhiều, sự giết hại nhiều, sự tiêu dùng nhiều.danh từ
Ví dụ
-
The army suffered decimation in the battle.
-
The drought caused decimation of the crop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép