Nghĩa tiếng Việt
- Sự giải (mã), sự giải đoán (chữ khó xem, chữ cổ... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 解読かいどくsự giải mã, đọc được (mật mã, văn tự cổ)
Ví dụ
-
Her decipherment of the note took hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép