Nghĩa tiếng Việt
- Bảng để quyết định.danh từ
Ví dụ
-
A decision table helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈsɪʒən ˈteɪbəl/
A decision table helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép