Nghĩa tiếng Việt
- Cấu trúc cây để quyết định.danh từ
Ví dụ
-
She saw the decision tree yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈsɪʒən ˈtri/
She saw the decision tree yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép