Nghĩa tiếng Việt
- Tính quyết định.danh từ
- Tính kiên quyết, tính quả quyết, tính dứt khoát.danh từ
Tiếng Nhật
- 思い切りおもいきりthỏa thích, hết sức, dốc toàn lực, mạnh tay
- 思いっきりおもいっきりthỏa thích, hết sức, dốc toàn lực
- 果断かだんquả quyết, quyết đoán
Ví dụ
-
We admired her decisiveness during the crisis.
-
His decisiveness solved the problem fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép