TanroDictionary Sổ từ

deck-chair

/ˈdɛkˈtʃɛr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghế xếp, ghế võng (có thể duỗi dài cho hành khách trên boong).danh từ

Ví dụ

  1. She relaxed in a deck-chair by the window.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép