Nghĩa tiếng Việt
- Ghế xếp, ghế võng (có thể duỗi dài cho hành khách trên boong).danh từ
Ví dụ
-
She relaxed in a deck-chair by the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɛkˈtʃɛr/
She relaxed in a deck-chair by the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép