Nghĩa tiếng Việt
- Sự trang hoàng, sự trang điểm.danh từ
- Sự đóng sàn tàu.danh từ
Ví dụ
-
The room looked warm with bright decking.
-
The ship needed new decking before travel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép