Nghĩa tiếng Việt
- Sự bình thơ, sự ngâm thơ; thuật bình thơ, thuật ngâm thơ.danh từ
- Thuật diễn thuyết; bài diễn thuyết hùng hồn, bài nói rất kêu.danh từ
Ví dụ
-
Her declamation filled the hall with clear voice.
-
He gave a strong declamation on the stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép