Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của declaređộng từ
- Công khai, công nhiên, không úp mở.tính từ
Tiếng Nhật
- 公称こうしょうcông bố chính thức
Ví dụ
-
He declared the room ready for use.
-
She made a declared choice and never hid it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép