TanroDictionary Sổ từ

declared

/dɪˈkleəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của declaređộng từ
  2. Công khai, công nhiên, không úp mở.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He declared the room ready for use.

  2. She made a declared choice and never hid it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép