TanroDictionary Sổ từ

decline

/dɪˈklaɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ.danh từ
  2. Bệnh gầy mòn, sự sụt sức.danh từ
  3. Nghiêng đi, dốc nghiêng đi.động từ
  4. Nghiêng mình, cúi mình, cúi đầu rũ xuống.động từ
  5. Tàn dần (ngày); xế, xế tà (mặt trời... ); suy đi, suy dần (sức khoẻ); sụt xuống (giá cả... ).động từ
  6. Suy sụp, suy vi, tàn tạ.động từ
  7. Nghiêng (mình), cúi (đầu).động từ
  8. Từ chối, khước từ, không nhận, không chịu.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We observed the steady decline of the old empire.

  2. The patient fell into a serious physical decline.

  3. The road begins to decline after the hill.

  4. She decline her head in quiet thanks.

  5. His energy began to decline after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép