Nghĩa tiếng Việt
- Sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ.danh từ
- Bệnh gầy mòn, sự sụt sức.danh từ
- Nghiêng đi, dốc nghiêng đi.động từ
- Nghiêng mình, cúi mình, cúi đầu rũ xuống.động từ
- Tàn dần (ngày); xế, xế tà (mặt trời... ); suy đi, suy dần (sức khoẻ); sụt xuống (giá cả... ).động từ
- Suy sụp, suy vi, tàn tạ.động từ
- Nghiêng (mình), cúi (đầu).động từ
- Từ chối, khước từ, không nhận, không chịu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We observed the steady decline of the old empire.
-
The patient fell into a serious physical decline.
-
The road begins to decline after the hill.
-
She decline her head in quiet thanks.
-
His energy began to decline after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép