Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của decline.động từ
- Xuống dốc, tàn tạ.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was declining the offer politely.
-
He spent his declining years in the countryside.
-
in one's declining years
lúc cuối đời, lúc tuổi già
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép