Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của decodeđộng từ
Ví dụ
-
He decoded the code in minutes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪkˈəʊdɪd/
He decoded the code in minutes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép