Nghĩa tiếng Việt
- Bộ giải mã; người giải mã; bộ kiểm sóng mạch xung; ma trận chuyển mạch.danh từ
Tiếng Nhật
- デコーダbộ giải mã
Ví dụ
-
The decoder turned the signal into clear text.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép