Nghĩa tiếng Việt
- sự tách sóng, sự phục hồi tình trạng sóng không đồng pha.động từ
- làm mất tính đồng pha.động từ
Ví dụ
-
The signal can decohere in noisy conditions.
-
Heat may decohere the delicate pattern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép