Nghĩa tiếng Việt
- (hoá học) khử cacbon, khử axit cacbonic.động từ
- Sự khử cacbon, quá trình khử.danh từ
Ví dụ
-
We decoke the machine to keep it clean.
-
The decoke took less time than expected.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép