Nghĩa tiếng Việt
- Sự trao nền độc lập cho thuộc địa, sự phi thực dân hoá.danh từ
Ví dụ
-
The book discussed decolonization in many regions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/diːˌkɒlənaɪˈzeɪʃn/
The book discussed decolonization in many regions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép