TanroDictionary Sổ từ

decolourization

/diːˌkʌləraɪˈzeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm phai màu, sự làm bay màu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The decolourization changed the cloth to white.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép